MẤY GIỜ RỒI NHỈ!

Điều tra ý kiến

Sau nhiều lần nhắc nhở, em học sinh ấy vẫn vi phạm theo các bạn chúng ta phải:
Mời PHHS và tiếp tục nhắc nhở.
Có 1 biện pháp phạt cứng rắn hơn (nhạy cảm).
Sắp xếp vị trí em ở 1xó lớp để không làm ảnh hưởng đến lớp.
Gửi lên cho Lảnh đạo Nhà Trường xử lý.
Không biết phải làm gì!!!???

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Anh Kiệt)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    TẤT CẢ LÀ ÂM NHẠC

    Ảnh ngẫu nhiên

    270.jpg Happy_new_year.swf Videoplayback_.flv 31VVQ.flv Xuan_20151.swf ChucMungNamMoi.jpg Nhmoi.swf Clock_Hopmat2014.swf VIOLET_.mp3 VIOLET_360p.flv AK_QUYET_DAU.flv 112.jpg CUUNON_CHUC_TET.swf Chuc_xuan.swf GIANGSINH.swf 3QuaChuong.gif SN_Anh_Kiet_2013.swf Mmmm.swf Untitled17.swf SN_AK.jpg

    DI TÍCH LỊCH SỬ QUÊ HƯƠNG TÔI!

    Vành đai diệt Mỹ Rạch Kiến - Cấp quốc gia. MỜI CLICK VÀO HÌNH DƯỚI ĐỂ XEM CHI TIẾT Nhà trăm cột - Cấp quốc gia. MỜI CLICK VÀO HÌNH DƯỚI ĐỂ XEM CHI TIẾT Chùa Phước Lâm - Cấp quốc gia. MỜI CLICK VÀO HÌNH DƯỚI ĐỂ XEM CHI TIẾT Đồn Rạch Cát - Cấp Tỉnh. MỜI CLICK VÀO HÌNH DƯỚI ĐỂ XEM CHI TIẾT

    MỤC ĐIỂM BÁO

    AK CHÀO QUÝ THẦY CÔ CÙNG CÁC EM HỌC SINH THÂN THƯƠNG - XIN GỬI LỜI CHÚC VUI, KHỎE, THÀNH ĐẠT VÀ NHẤT LÀ HÃY "QUẬY LÊN" CHO MỌI NGƯỜI NHỚ NHÉ!

    Lời mời sinh nhật Anh Kiệt 09-12-2014

    CÙNG TÂM TÌNH VỚI AK CÁC BẠN NHÉ !

    Kỹ năng Giảng viên

    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Quang Hiệp (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:14' 19-04-2012
    Dung lượng: 725.5 KB
    Số lượt tải: 114
    Số lượt thích: 0 người
    1
    Kỹ năng
    Giảng viên
    2
    Làm thế nào để trở thành một giảng viên thành công
    3
    Ủy ban Tiêu chuẩn Giảng dạy Quốc tế đã đề ra 14 nguyên tắc trong giảng dạy. Những nguyên tắc này, còn được gọi là Chuẩn ibstpi, cung cấp cho chúng ta một bộ tiêu chuẩn chuyên nghiệp trong giảng dạy chuyên môn.
    Nắm vững cũng như áp dụng những kỹ năng này trong giảng dạy chắc chắn sẽ đem lại hiệu quả giảng dạy cao.
    Giới thiệu
    4
    14 Kỹ năng của Giảng viên
    Phân tích học viên
    Chuẩn địa điểm học
    Xây dựng lòng tin
    Quản lý môi trường học
    Kỹ năng giao tiếp
    Kỹ năng thuyết trình
    Kỹ năng câu hỏi
    5
    14 Kỹ năng của Giảng viên..
    Kỹ năng hồi đáp
    Củng cố động cơ học tập
    Phương pháp giảng dạy
    Sử dụng công cụ giảng dạy
    Đánh giá học viên
    Đánh giá khóa học
    Báo cáo kết quả
    6
    Phân tích học viên
    Chương 1
    7
    Tìm hiểu mục tiêu của khóa học
    Tìm hiểu kinh nghiệm, hoàn cảnh và động cơ tham gia khóa học của học viên
    Thay đổi dựa trên các thông tin thu được
    Mục tiêu khóa học
    Lịch trình
    Phương pháp giảng dạy
    Giới thiệu
    8
    Nội dung khóa học
    Mục tiêu của Khóa học
    Tất cả những gì bạn đều phải hướng tới mục tiêu của khóa học
    Bạn phải theo sát giáo trình nếu khóa học của bạn đã được chuẩn hóa. Điều đó sẽ đảm bảo tính nguyên vẹn cũng như đạt được những mục tiêu đã đặt ra cho khóa học.
    9
    Các loại học viên
    Khóa học
    Người mới
    chưa biết cả những
    điều cơ bản nhất
    Học viên
    nhút nhát
    Kỹ sư
    Người buôn bán
    Những người đã
    biết nhưng bị
    bắt buộc
    tham gia
    10
    Phân tích Học viên
    Thu thập thông tin về học viên
    Chuẩn bị cho trường hợp xấu là không thu thập được thông tin gì
    Các loại thông tin
    Nghề nghiệp chi tiết
    Hoàn cảnh
    Trình độ
    Lý do tham gia khóa học
    11
    Đánh giá Thông tin
    Nghề nghiệp chi tiết
    Học viên sẽ rất hứng thú và cố gắng nắm được nội dung nếu họ thấy trực tiếp những ứng dụng của bài học trong công việc của mình.
    Hoàn cảnh
    Hoàn cảnh cung cấp nhiều thông tin trong việc lập kế hoạch bài giảng
    Trình độ
    Nắm được trình độ của từng học viên, bạn sẽ có thể tạo ra những thay đổi phù hợp, đặc biệt về ví dụ và bài tập.
    12
    Đánh giá Thông tin..
    Lý do tham gia khóa học
    Học một kỹ năng mới ứng dụng trong công việc
    Nâng cao trình độ bản thân để sử dụng sau này
    Ý thích
    Đáp ứng yêu cầu cho một chứng chỉ nào đó
    Học một chức năng mới của phần mềm
    Đáp ứng nhu cầu của người tuyển dụng
    13
    Thay đổi khóa học
    Mục tiêu Khóa học
    Không nên thay đổi nếu chưa tham khảo ý kiến của các chuyên gia, ban tổ chức khóa học
    Lịch trình Khóa học
    Dừng bỏ một nội dung nào đó để dành nhiều thời gian cho nội dung khác
    Phương pháp Giảng dạy
    Sử dụng phương pháp giảng dạy hợp lý (Ch. 10)
    Ví dụ minh họa
    phải liên quan đến học viên
    14
    Tóm lại
    Thách thức lớn nhất là đáp ứng nhu cầu của từng học học viên.
    Tài sản quý giá nhất của giảng viên là chuẩn bị.
    Bước chuẩn bị đầu tiên là hiểu về nội dung khóa học và thông tin học viên.
    15
    Chuẩn bị
    địa điểm học
    Chương 2
    16
    Sắp xếp địa điểm học
    Sắp xếp hậu cần
    Lịch trình
    Đồ ăn
    Hỗ trợ
    Điều kiện Vật chất
    Bố trí phòng học
    Ánh sáng
    Trang thiết bị
    Nội thất
    Giới thiệu
    17
    Sắp xếp hậu cần
    Các vấn đề hậu cần
    Thời gian
    Đồ ăn
    Phương tiên di chuyển/Nơi để xe
    Người trợ giúp
    Liên lạc
    18
    Đánh giá Điều kiện Vật chất
    Bố trí chỗ ngồi
    Theo hàng
    Hình chữ U
    Hình tròn
    Theo nhóm
    Ánh sáng
    Tài liệu và Hỗ trợ cho học viên
    19
    Đánh giá Điều kiện Vật chất..
    Trang thiết bị
    Bảng phấn
    Bảng trắng
    Giá vẽ
    Máy chiếu
    Máy tính
    Máy chiếu LCD
    Dụng cụ quan sát
    20
    Đánh giá Điều kiện Vật chất..
    Máy tính
    Nội thất
    Không gian
    21
    Quản lý Điều kiện Vật chất
    Liên hệ trước về những vấn đề:
    Đặt trỗ
    Sử dụng trang thiết bị
    Hỗ trợ kỹ thuật
    Chuyển tài liệu
    Chuẩn bị đồ ăn
    22
    Quản lý Điều kiện Vật chất..
    Lựa chọn cách bố trí phòng học hợp lý dựa trên phương pháp giảng dạy.
    Chuẩn bị những trang thiết bị cần thiết
    Mua tài liệu (nếu cần)
    Gửi thông tin về thời gian, hướng dẫn, nơi để xe... cho học viên
    Tìm hiểu các khả năng dự phòng.
    23
    Chống mất tập trung
    5 giác quan
    Thị giác
    Thính giác
    Khứu giác
    Vị giác
    Xúc giác
    24
    Chống mất tập trung..
    Mất tập trung cho máy tính
    Máy tính của giảng viên: Screen saver, Âm thanh, trình báo lịch, độ phân giải, màu sắc, hỗ trợ, kết nối mạng (truy cập và tốc độ)
    Máy tính của học viên: games, e-mail, internet
    25
    Trong quá trình giảng
    Thông báo về
    Các luật trong lớp (về đồ ăn, nước uống, email)
    Phòng nghỉ và vòi nước
    Bảng tin
    Dùng điện thoại và điện thoại di động
    Phòng giải lao
    Hút thuốc
    Cửa thoát hiểm
    Snack (Bim bim, Zon zon..)
    Bữa ăn
    Đồ dùng, tài liệu của học viên
    Phác thảo khóa học
    26
    Trong quá trình giảng..
    Trong khóa học
    Phản ứng của học viên (ngôn từ và phi ngôn từ)
    Đánh giá cuối cùng
    Mẫu đánh giá
    27
    Kiểm tra lại tất cả những chuẩn bị về hậu cần và điều kiện vật chất của khóa học.
    Kiểm soát tối đa các điều kiện vật chất.
    Giảm thiểu các vấn đề nhiễu và đánh giá những chuẩn bị về hậu cần và vật chất.
    Hiểu sâu sắc lý do chuẩn bị hậu cần và điều kiện vật chất.
    Tóm lại
    28
    Xây dựng lòng tin
    Chương 3
    29
    Tạo lòng tin
    Kiến thức
    Kinh nghiệm
    Vẻ bề ngoài
    Sự chuẩn bị
    Duy trì lòng tin
    Tác phong chuyên nghiệp
    Chăm sóc học viên
    Giới thiệu
    30
    Tạo lòng tin
    Bậc thầy
    Hiểu nội dung trình bày và biết cách áp dụng vào những vấn đề mà học viên thích.
    Kinh nghiệm giảng dạy
    Là sai lầm nếu nghĩ rằng: chỉ cần hiểu nội dung là có thể đi giảng người khác.
    Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình là yếu tố quan trọng trong giảng dạy.
    31
    Tạo lòng tin..
    Năng lực
    Trình độ
    Bằng cấp
    Bằng chứng nhận giảng viên (CTT)
    Chuẩn bị cho khóa học (Chương 1)
    Ấn tượng bề ngoài
    Sạch sẽ và gọn gàng
    Vệ sinh cá nhân
    Trang phục
    Không hẳn ăn mặc phù hợp với tất cả học viên.
    Nói chung chỉ cần sạch sẽ và gọn gàng.
    32
    Tạo lòng tin..
    Giới thiệu khóa học
    Dành một phần giới thiệu về khóa học để giới thiệu về bản thân mình.
    “Uy tín” khác với “bề trên”.
    33
    Duy trì lòng tin
    Tác phong chuyên nghiệp
    Thái độ và hành vi với học viên phải luôn chuyên nghiệp.
    Tôn trọng học viên, không ngay từ đầu đã đối xử với học viên như bạn thân.
    Không nói xấu tên một công ty, tổ chức, sản phẩm hay bất cứ thứ gì.
    34
    Duy trì lòng tin..
    Chăm sóc học viên
    Công bằng với mọi học viên
    Ý thức được những gì mình nói với học viên
    Biết cách giải quyết những câu hỏi bất ngờ.
    Hỗ trợ học viên bằng mọi cách
    35
    Duy trì lòng tin..
    Đa dạng
    Học viên ở các dân tộc, tôn giáo, văn hóa khác nhau.
    Chấp nhận và hỗ trợ đáp ứng từng yêu cầu của học viên.
    Không bình phẩm hay kể chuyện đùa làm học viên khó chịu.
    Không để học viên có các hành động không đúng với học viên khác.
    36
    Tóm lại
    Học viên cần phải tin rằng giảng viên đang truyền tải những kiến thức đúng. 
    Nuôi dưỡng niềm tin của học viên bằng việc tạo lập và duy trì lòng tin.
    Mất lòng tin thể hiện ở sự thiếu tập trung.
    Hiểu vấn đề nảy sinh và cần phải làm gì để xây dựng lại lòng tin đã bị đánh mất.
    37
    Quản lý
    Môi trường học
    Chương 4
    38
    Dự định bài giới thiệu về khóa học
    Giới thiệu
    Mục tiêu khóa học
    Lịch trình học
    Thời gian biểu
    Thay đổi bài giảng phù hợp với học viên
    Tiến độ giảng
    Các câu hỏi
    Giải lao
    Quản lý mối quan hệ
    Lôi cuốn học viên
    Quan hệ học viên - giảng viên
    Quan hệ học viên - học viên
    Chiến lược nhóm
    Giới thiệu
    39
    Bài giới thiệu khóa học
    Lựa chọn một giọng văn cho cả khóa học.
    Bao quát tất cả các thông tin cần thiết về khóa học; và để học viên nghe một cách thoải mái.
    Bảng liệt kê những mục cần nói
    Giới thiệu: giảng viên và học viên.
    Các vấn đề về điều kiện vật chất và chuẩn bị hậu cần (chương 2)
    Thông tin về khóa học(mô tả, những yêu cầu khi tham gia, mục tiêu, và nội dung)
    Lịch học
    Mong đợi và lợi ích của khóa học.
    40
    Giới thiệu
    Truyền sự nhiệt tình với khóa học tới tất cả học viên.
    Giảng viên phải sẵn sàng hỗ trợ học viên.
    Học viên tự giới thiệu về mình
    Ghi câu trả lời: tên, nghề nghiệp, các vấn đề quan tâm.
    41
    Bảng những mong đợi trong khóa học
    Thái độ
    Câu hỏi
    Đúng giờ
    Ăn mặc
    Mong đợi của học viên
    Sơ xuất
    Những gì thu được
    Mô tả khóa học, điều kiện tham gia, mục tiêu.
    Nói rõ những gì sẽ trình bày và những gì không.
    Thông tin về khóa học
    42
    Phong cách phù hợp với học viên
    Giảng dạy cho số đông học viên.
    Đáp ứng những nhu cầu khác nhau của học viên.
    Phân tích nội dung khóa học, chuẩn bị những bài tập và hoạt động khác nhau.
    Tìm hiểu những loại học viên tham gia vào khóa học.
    43
    Quản lý thời gian
    Tiến độ giảng
    Lựa chọn những hoạt động phù hợp với lượng thời gian phép
    Các câu hỏi của học viên
    Có thể chiếm rất nhiều thời gian
    Giải lao
    Có thể kéo dài hơn dự kiến
    44
    Quản lý mối quan hệ
    Đối xử, chăm sóc tất cả học viên một cách công bằng
    Lôi cuốn học viên vào bài học
    Khuyến khích học viên đặt câu hỏi và trải nghiệm
    Quan hệ với học viên
    Nhớ tên của tất cả các học viên
    Không chăm sóc đặc biệt bất kì một học viên nào (theo tiềm thức).
    45
    Quản lý mối quan hệ..
    Giải quyết những học viên có vấn đề:
    Xác định xem tình hình đã bắt đầu có ảnh hưởng xấu tới lớp học hay chưa
    Khi phải hành động, cố gắng không động đến lòng tự trọng của học viên
    Nêu những phương pháp gián tiếp không hiệu quả, nói chuyện riêng với học viên
    Cách cuối cùng mới là đưa học viên ra khỏi lớp học
    46
    Những loại học viên có vấn đề
    Loại Ta-đây-biết-tuốt
    Thường cố gắng thể hiện sự hiểu biết của mình
    Loại Thách thức
    Nếu bạn không biết câu trả lời, đừng cố trả lời.
    Cố gắng tránh những xung đột cá nhân.
    Loại Áp đảo
    Chia nhóm các học viên làm việc với nhau
    Loại Pha trò hề
    Không hưởng ứng trò cười
    Nói chuyện riêng
    47
    Những loại học viên có vấn đề..
    Loại Nhút nhát
    Cần phải chú ý quan tâm tới sự tiến bộ của học viên này
    Học viên đối đầu học viên khác
    Học viên miệt thị lẫn nhau: Nhắc họ nhớ tới sự khác biệt về hoàn cảnh(văn hóa...)
    Học viên chỉ trích lẫn nhau: ngăn chặn ngay lập tức.
    Thay đổi chỗ ngồi, thay đổi nhóm nếu có vấn đề.
    48
    Quản lý mối quan hệ..
    Các chiến thuật nhóm
    Xác định số lượng người trong một nhóm.
    Xác định mục tiêu, nhiệm vụ một cách rõ ràng.
    Đặt những luật lệ chung.
    Đặt giới hạn thời gian.
    Bố trí lớp học có thể hỗ trợ cho việc thảo luận nhóm.
    Đảm bảo rằng các học viên sẽ làm theo lối mòn cũ của họ - để họ sai - rồi ta sẽ chỉ ra cái đúng.
    Không cung cấp câu trả lời đúng.
    49
    Quản lý mối quan hệ..
    Chiến thuật đào tạo
    Xây dựng một mối quan hệ tích cực với mỗi học viên.
    Cần thiết để học viên tạo ra sai lầm.
    Chúc mừng sự thành công của học viên.
    Làm học viên thoải mái khi hỏi mình gì đó.
    Luôn nhiệt tình với nội dung mình trình bày.
    Không phê bình theo cá nhân.
    Liên hệ bài giảng với học viên.
    Luôn giúp đỡ, khuyến kích học viên.
    50
    Quản lý mối quan hệ..
    Hồi đáp
    Dung hòa những ý kiến phản hổi ngôn từ và phi ngôn từ.
    Tỉnh táo
    Mặt dày
    Không để những tình huống xấu chĩa vào mình
    Không trách cứ chính mình
    51
    Tóm lại
    Giới thiệu khóa học
    Thay đổi khóa học đáp ứng nhu cầu học viên
    Quản lý thời gian
    Quản lý tương tác nhóm
    Lôi kéo học viên
    Đánh giá tính hiệu quả
    52
    Kỹ năng giao tiếp
    Chương 5
    53
    Giới thiệu
    Sử dụng kỹ năng ngôn từ hiệu quả
    Xác định thành phần của một thông điệp gửi đi
    Tìm hiểu giọng nói, âm lượng và tốc độ
    Nghĩ bằng miệng
    Nhận biết tầm quan trọng của việc dùng đúng ngữ pháp
    Sử dụng kỹ năng phi ngôn từ
    Bề ngoài
    Di chuyển
    Cử chỉ
    Ngôn ngữ của cơ thể
    Kiểm soát và đánh giá giao tiếp của học viên
    Kỹ năng lắng nghe
    Những hệ quy chiếu (góc nhìn) khác nhau
    54
    Thành phần của một thông điệp
    Người gửi
    Thông điệp
    Người nhận
    55
    Giao tiếp ngôn từ
    Giọng, âm lượng, tốc độ
    Nghĩ bằng miệng
    Im lặng
    Đúng ngữ pháp
    Cảm xúc
    56
    Giao tiếp ngôn từ..
    Những chú ý về giao tiếp ngôn từ
    Có thay đổi giọng nói để gây chú ý, truyền tải cảm xúc, giữ sự chú ý của học viên hay không
    Nói quá nhanh, quá chậm/ quá nhỏ, qua to
    Có nghĩ bằng miệng hay không
    Có thoải mái quyết định im lặng hay không
    Có im lăng để khuyên kích học viên hay không
    57
    Giao tiếp ngôn từ..
    Những chú ý về giao tiếp ngôn từ
    Có đúng ngữ pháp hay không
    Có dùng tiếng lóng hay không
    Có phải đang nói với học viên không
    Có dùng từ ngữ để kích thích học viên hay không
    Có hứng thú với vấn đề hay không
    Có thấy buồn ngủ hay không nếu coi mình là người nghe
    58
    Giao tiếp phi ngôn từ
    Bề ngoài
    Mắt
    Tay
    Di chuyển và khoảng cách
    Ngôn ngữ cơ thể
    Những nghiên cứu về giao tiếp chỉ ra rằng: 
    55% khả năng giao tiếp cá nhân thể hiện qua những biểu hiện của khuôn mặt và ngôn ngữ cơ thể.
    38% qua chất lượng âm, hay giọng nói.
    7% qua nội dung, hay nghĩ thực tế của từ ngữ. 
    59
    Giao tiếp phi ngôn từ..
    Những điểm chú ý trong giao tiếp phi ngôn từ:
    Ăn mặc phù hợp hay chưa
    Quần áo bạn có gây mất tập trung ?
    Mắt đã quan tâm mỗi từng viên hay chưa
    Có nhìn chằm chằm vào học viên hay không
    Cái bắt tay có chắc hay không
    60
    Giao tiếp phi ngôn từ..
    Những điểm chú ý trong giao tiếp phi ngôn từ..
    Tay bạn đang làm gi ?
    Có nghịch đồ vật hay ở trong túi không
    Có siết chặt đồ vật hay không
    Có chỉ trỏ học viên hay không
    Có di chuyển và lôi kéo học viên không
    Có xâm phạm khoảng trống cá nhân hay không
    Có quay lưng vào học viên hay không
    Ngôn ngữ cơ thể có gây thiện cảm với học viên hay không
    61
    Kiểm soát và đánh giá giao tiếp của học viên
    Lắng nghe
    Không xen vào và trả lời hộ
    Nhắc lại câu hỏi với học viên
    Hệ quy chiếu
    Nghiên cứu hệ quy chiếu để thay đổi phù hợp với môi trường học và lựa chọn ví dụ hợp lý
    Kiểm tra xem học viên có hiểu không
    Nhận biết những tín hiệu của học viên (ngôn từ hay phi ngôn từ)
    Nhận thức khả năng hiểu của từng học viên.
    62
    Tóm lại
    Giao tiếp ngôn từ và phi ngôn từ
    Kiểm soát lời nói
    Hệ quy chiếu
    63
    Kỹ năng thuyết trình
    Chương 6
    64
    Lập kế hoạch thuyết trình hiệu quả
    Sử dụng đề cương
    Tổ chức nội dung hiệu quả
    Sử dụng giai thoại, chuyện kể, hài hước hợp lý
    Trợ giúp hình ảnh
    Tài liệu học viên
    Thuyết trình hiệu quả
    Chống chọi với căng thẳng
    Phong cách thuyết trình
    Tín hiệu ngôn từ và phi ngôn từ
    Giới thiệu
    65
    Các bước thuyết trình
    Xác định mục tiêu
    Đánh giá thính giả
    Chuẩn bị đề cương
    Chuẩn bị hình ảnh minh họa
    Chuẩ bị tài liệu học viên
    Luyện tập và đánh giá
    Thuyết trình
    Đánh giá lại
    66
    Các bước thuyết trình..
    Những chú ý chuẩn bị minh họa bằng hình ảnh
    Có bao quát toàn bộ nội dung hay không
    Có dễ đọc từ xa hay không
    Có quá nhiều chữ trong một Slide hay không
    Mỗi hình vẽ đều có mục đích hay không
    Màu sắc đã phù hợp chưa
    Đã chuẩn bị trường hợp dự phòng hay chưa
    67
    Các bước thuyết trình..
    Những chú ý khi luyện tập thuyết trình
    Có muc tiêu rõ ràng chưa
    Thông tin đã phù hợp chưa
    Hình ảnh minh họa hay phân tán sự chú ý của người nghe
    Độ dài đã phù hợp hay chưa
    Đã có tóm lại hay chưa
    68
    Trình bày vấn đề
    Giải quyết căng thẳng
    Những phong cách thuyết trình
    Người Kiêu căng và hạ cố
    Người Bạn thân thiết
    Người Gây trò cười
    Người Châm biếm
    Người Chán ngắt
    Người Lo âu
    Cái máy đọc
    Người tức giận
    Người nói dối
    69
    Trình bày vấn đề..
    Phong cách thuyết trình hợp lý
    Tự nhiên
    Thành thật
    Nhiệt tình
    Thoải mái
    Tương tác, quan tâm từng cá nhân
    70
    Trình bày vấn đề..
    Thay đổi phong cách
    Sử dụng chuyện kể, giai thoại, sự tương tự giống nhau
    Bài giới thiệu

    71
    Tóm lại
    Lập kế hoạch thuyết trình
    Thể hiện bài thuyết trình
    72
    Kỹ năng câu hỏi
    Chương 7
    73
    Sử dụng kỹ năng câu hỏi hiệu quả
    Chọn loại câu hỏi phù hợp
    Khuyến khích học viên tham gia
    Hồi đáp hợp lý câu trả lời của học viên
    Đánh giá sự tiến bộ của học viên
    Giới thiệu
    74
    Tai sao phải đặt câu hỏi ?
    Kiểm tra mức độ hiểu của học viên
    Khuyến kích học viên tham gia
    Hình thành một buổi thảo luận
    Xây dựng mối quan hệ
    75
    6 Giai đoạn nhận thức
    RAM: Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên
    RAM: Nơi làm việc
    RAM: Phải ghi dữ liệu
    RAM: Thêm RAM
    RAM: Thiết kế mẫu mới
    RAM: So sáng các mẫu thiết kế
    ?
    76
    Các tiêu chuẩn
    Môi trường học tập tích cực
    Đầy đủ thời gian
    Không bị gián đoạn

    77
    Format một đĩa mềm ntn?
    Ừ thì.., tôi nghĩ một cách làm việc này là ..., ừm.., kích đúp vào biểu tượng trên màn hình, ừm...
    Đúng rồi, chính là nó... tiếp theo bạn ấn vào biểu tượng 3 ½ floppy rồi...
    Đúng, ý tôi là thế đấy, đúng rồi. Rồi bạn ấn vào ... ừm...
    Chính xác, và tiếp theo là ấn nút Start.
    Sau khi bạn đã đặt xong các tùy chọn cần thiết.
    Nút Format trên thanh công cụ, phải không ?
    Ấn chuột phải, đúng không ?
    Biểu tượng My Computer, có phải không ?
    78
    Các loại câu hỏi
    Câu hỏi đóng
    Với câu trả lời rõ ràng
    Câu hỏi kết thúc mở
    Dẫn dắt vào một đề tài, một buổi thảo luận
    79
    Bắt đầu một buổi học
    Giải lao hay bữa ăn
    Hết một bài tập, hay một bài học
    Kết thúc khóa học
    Khi nào nên đặt câu hỏi?
    80
    Xác định mục tiêu
    Chọn câu hỏi
    phù hợp
    Xác định
    ai sẽ trả lời
    Xác định
    hồi đáp hợp lý
    Xác định
    các câu hỏi tiếp theo
    Hỏi
    Đặt câu hỏi
    Chào mừng các bạn đã trở lại! Bữa trưa thế nào?

    Có ai có câu hỏi gì về vấn đề ta thảo luận trước bữa trưa không?

    Lan Anh, bạn có thể giải thích những bước tạo một tài khoản trong Windows NT không?

    Tiếp theo chúng ta sẽ học về quản lý tài khoản. Có ai thấy ta nên xem xét vấn đề gì dựa trên những quyền ta đã chọn cho tài khoản ta tạo ra không?
    81
    Hồi đáp câu hỏi
    Trả lời ngay lập tức
    Trì hoãn việc trả lời lại
    Đổi hướng câu hỏi
    Không trả lời
    82
    Trả lời câu hỏi của học viên ntn
    Lắng nghe câu hỏi
    Nhắc lại câu hỏi
    Quyết định người trả lời
    Xác định sự hồi đáp phù hợp
    83
    Đánh giá câu hỏi
    Nghiên cứu khả năng của học viên qua các bài tập.
    Thay đổi câu hỏi.
    Đánh giá câu hỏi của học viên.
    84
    Tóm lại
    Sự cần thiết phải trả lời câu hỏi
    Các loại câu hỏi
    Thiết kế câu hỏi
    Hỏi
    Hồi đáp trả lời câu hỏi của học viên
    Đánh giá và cải tiến
    85
    Kỹ năng hồi đáp
    Chương 8
    86
    Ý kiến phản hồi
    Thể hiện lớp học đang diễn ra thế nào
    Các loại ý kiến phản hồi
    Ngôn từ
    Phi ngôn từ
    Giao tiếp
    Từ giảng viên
    Từ học viên
    Đường hai chiều
    Giới thiệu
    87
    Tập trung vào vấn đề, chứ không phải con người
    Chỉ ra ưu điểm
    Chi ra nhược điểm
    Theo mạch suy nghĩ
    Bắt đầu buổi thảo luận
    Tạo ra các kịch bản
    Kiểm tra mức độ hiểu
    Để học viên làm điều đó
    Giới thiệu …
    88
    Những kiểu ý kiến phản hồi
    Ngôn từ
    Lẩm bẩm, cười đùa, câu hỏi và trả lời
    Luật hai phút
    Tán dương những câu hỏi hay
    Phi ngôn từ
    89
    Vấn đề chứ không phải con người
    Chỉ ra những ưu điểm
    Chỉ ra những nhược điểm
    Theo mạch suy nghĩ
    Bắt đầu thảo luận
    Tạo ra các kịch bản
    90
    Tóm lại
    Học là con đường hai chiều
    Nhận biết phản hồi : ngôn từ và phi ngôn từ
    Theo mạch suy nghĩ

    91
    Củng cố động cơ học tập
    Chương 9
    92
    Động cơ
    Thúc đẩy hành động
    Những giai đoạn củng cố
    Trong bài giới thiệu
    Khi giới thiệu một vấn đề mới.
    Duy trì một lớp học sôi nổi, nhiệt huyết
    Đáp ứng sự mong đợi của học viên
    Liên tục củng cố
    Giới thiệu
    93
    Năm tiêu chuẩn cơ bản
    Đáp ứng những mục tiêu thực tế
    Khơi dậy sự nhiệt tình của học viên
    Liên tục củng cố
    Đánh giá tính hiệu quả
    Thay đổi phương pháp luận (methodologies)
    94
    Giới thiệu khóa học
    Tận dụng bài nói mở đầu
    Xây dựng lòng tin
    Giới thiệu học viên
    Kinh nghiệm với sản phẩm
    Điều kiện của khóa học
    Nghề nghiệp hiện tại
    Bằng cấp
    Sự mong đợi
    Tính thực tế
    95
    Giới thiệu khái niệm
    Tuyên bố động lực học ngay từ đầu
    Các loại động lực
    Kịch bản thực tế
    Kịch bản trường hợp tốt nhất
    Kịch bản trường hợp xấu nhất
    Lợi ích trong công việc
    Lợi ích độc nhất
    Thông tin cơ bản
    96
    Một lớp học nhiệt tình hăng hái
    Đẩy mạnh tương tác lẫn nhau
    Hồi đáp hợp lý:
    Câu hỏi của học viên
    Câu trả lời của học vien
    Giữ năng lượng ở mức cao để tăng nhiệt tình
    Khuyến kích câu hỏi với những lời tán dương và bình phẩm tốt
    Nhấn mạnh những điểm tốt của học viên sẽ giảm số lượng những học viên có vấn đề.
    97
    Nhu cầu
    Ý thích
    Động cơ
    Mối quan tâm
    Đền đáp
    Khuyến khích
    Hồi đáp
    Hỗ trợ
    98
    Tóm lại
    Khơi dậy động cơ
    Duy trì động cơ
    Đáp ứng điều học viên muốn
    Củng cố liên tục



    99
    Phương pháp giảng dạy
    Chương 10
    100
    Sử dụng nhiều phương pháp giảng dạy
    Nắm được ưu, nhược điểm của từng phương pháp
    Sử dụng phương pháp phù hợp
    Xác định nên dùng phương pháp nào dựa trên:
    Mục tiêu bài giảng
    Học viên
    Giới thiệu
    101
    Các phương pháp giảng dạy
    Diễn thuyết
    Chứng minh
    Hướng dẫn học
    Học viên giảng
    Làm việc nhóm
    Đóng vai
    Mô phỏng
    Nghiên cứu tình huống
    Trò chơi
    Luyện tập độc lập
    Suy ngẫm
    102
    Diễn thuyết
    Giáo viên là trung tâm, không phải học viên là trung tâm
    Phương pháp hấp dẫn: truyền tải nội dung nhanh chóng, dễ kiểm soát môi trường học
    Bài nói nên ngắn gọn, có tương tác với học viên
    Kiểm soát thời gian
    Được sử dụng trong giới thiệu hay tóm lại
    103
    Thuyết minh
    Phần mở rộng của một bài duyễn thuyết: sau khi đã nêu ra khái niệm
    Sử dụng phim video, máy tính
    Thực hành việc thuyết minh càng nhiều càng tốt
    Học viên có thể thấy và sờ mó vào đồ vật
    Cần những chuẩn bị khó có thể mang đến lớp học
    104
    Hướng dẫn học
    Trách nhiệm của học viên: nghiên cứu và tự tìm ra lời giải
    Vai trò của giáo viên: cung cấp công cụ, trả lời câu hỏi, hướng học viên khi cần thiết
    Giáo viên phải nắm rất vững kỹ năng câu hỏi
    Lôi kéo học viên tham gia tích cực
    Trao quyền cho học viên tự giải quyết vân đề
    Cần nhiều thời gian hơn, không nên gấp gáp
    105
    Học viên giảng
    Phương pháp học tốt nhất là giảng cho người khác
    Đưa cho mỗi học viên hay mỗi nhóm một chủ đề: bảo họ chuẩn bị bài học cho cả lớp
    Vai trò của giáo viên: hỗ trợ nghiên cứu vấn đề và chuẩn bị những bài học
    Cần đủ thời gian, hỏi đáp
    106
    Làm việc nhóm
    Là một phần của các phương pháp khác
    Cơ hội trao đổi suy nghĩ và những vấn đề mình quan tâm
    Cùng nhau giải quyết vấn đề
    Xếp cùng một nhóm: những học viên giỏi và những học viên cần giúp đỡ
    Khuyến khích lam việc nhóm, hợp tác, và đẩy mạnh kỹ năng giải quyết vấn đề
    Yếu điểm của học viên bộc lộ
    Những học viên bị động: giới hạn rõ thời gian
    107
    Đóng vai
    Diễn một tình huống thực tế
    Trải nghiệm tình huống
    Chuẩn bị trước những tình huống khẩn cấp
    Học viên có thể do dự, sợ trở thành trò cười hay ngượng ngập
    108
    Mô phỏng
    Cũng giống như đóng vai
    Học một kỹ năng hay trải nghiệm một tình huống
    Cần những thiết bị đắt tiền chuyên dụng
    109
    Nghiên cứu tình huống
    Cũng là mô phỏng nhưng ở dạng viết
    Kết nối nội dung học với tình huống thực tế
    Bài tập về nhà là Nghiên cứu tình huống: giảm thời gian cần thiết ở trên lớp
    110
    Trò chơi
    Kích thích và khuyến kích học tập
    Ôn lại nội dung khóa học
    Phương pháp giải tỏa tâm lý, giúp học viên thư giãn
    111
    Luyện tập độc lập
    Giao bài tập kiểm tra những mục tiêu của khóa học
    Yêu cầu học viên làm bài tập để thực hành kỹ năng
    Quan sát sự tiến bộ của học viên
    Hỗ trợ học viên khi cần thiết
    112
    Suy ngẫm
    Suy ngẫm về nội dung
    Xác định câu hỏi
    Tìm xem nội dung học sẽ giúp được gì trong công việc của học viên
    Các hoạt động tiếp theo
    Tổng hợp những kinh nghiệm của học viên hợp lý
    113
    Lựa chọn đúng phương pháp
    Nội dung học
    Người học
    Thời gian cần thiết
    Những tài nguyên sẵn có
    Những phần khác khác
    Thời gian trong ngày
    Độ tự tin, thoải mái của bạn với phương pháp
    114
    Một buổi học đặc trưng
    Một bài diễn thuyết ngắn hay thuyết minh ngắn để giới thiệu về chủ đề
    Nghiên cứu tình huống, làm việc nhóm để đưa ra thông tin
    Tiếp theo có thể là các hoạt động đóng vai
    Suy ngẫm
    Một bài diễn thuyết ngắn nữa, tổng kết bài giảng
    Luyện tập độc lập
    115
    Tóm lại
    Phải sử dụng nhiều phương pháp khác nhau để tiếp cận học viên
    Lựa chọn phương pháp phụ thuộc vào môt số yếu tố
    116
    Sử dụng công cụ giảng dạy
    Chương 11
    117
    Lựa trọn phương tiện kỹ thuật phù hợp
    Thành thạo với nhiều loại phương tiện kỹ thuật khác nhau
    Sử dụng phương tiện kỹ thuật hiệu quả
    Sử dụng nhiều phương tiện kỹ thuật để đáp ứng yêu cầu của học viên
    Nhận biết điểm mạnh, điểm yếu, và hạn chế của từng phương tiện kỹ thuật
    Giới thiệu
    118
    Lựa chọn phương tiện kỹ thuật dựa trên
    Phương pháp giảng dạy
    Khả năng hiểu bài của học viên
    Những tài nguyên sẵn có
    Mức độ thành thạo
    Khi có nhiều lựa chọn, chọn cái tốt nhất
    Lựa chọn phương tiện phù hợp
    119
    Các loại phương tiện kỹ thuật
    Tài liệu học viên
    Bảng, biểu đồ và OHP
    Công cụ quan sát (Camera)
    VCR
    Máy chiếu
    Máy tính
    Mạng Internet
    Âm thanh minh họa
    Bút chỉ laser
    120
    Tóm lại
    Thành thạo trong việc kết hợp các phương tiện kỹ thuật vào khóa học để tạo điều kiện thuận lợi cho học viên
    Lựa trọn phương tiện kỹ thuật phù hợp: thu hút sự chú ý và khuyến khích quan hệ
    Thành công dựa trên sự thành thạo sử dụng phương tiện kỹ thuật và chuẩn bị sớm.
    121
    Đánh giá học viên
    Chương 12
    122
    Truyền đạt mục tiêu buổi học
    Xác định mục tiêu
    Xác định các tiêu chí đánh giá
    Sử dụng các phương pháp đánh giá khác nhau để kiểm soát học viên
    Đánh giá chính thức
    Đánh giá không chính thức
    Kiểm tra
    Giới thiệu
    123
    Đánh giá chính thức
    Sử dụng bài kiểm tra, câu đố
    Các loại câu hỏi
    Có/Không
    Đúng/Sai
    Lựa chọn đáp án
    Trả lời ngắn
    Bài luận
    Tình huống
    Mô phỏng
    Các phương pháp đánh giá
    124
    Đánh giá không chính thức
    Sử dụng các hoạt động
    Bài tập
    Làm việc trong phòng thí nghiệm
    Làm việc theo nhóm nhỏ
    Tự đánh giá
    Các phương pháp đánh giá..
    125
    Tóm lại
    Sử dụng đánh giá để tìm hiểu các phần cần củng cố
    Đánh giá chính thức là phần cho ra các chứng chỉ
    Nhiều phương pháp sử dụng trong cả đánh giá chính thức và không chính thức
    126
    Đánh giá khóa học
    Chương 13
    127
    Một bài giảng thành công
    Thành công của học viên
    Thiết kế bài giảng
    Môi trường học
    Phương pháp đánh giá bài giảng
    Các tiêu chí đánh giá
    Các loại câu hỏi đánh giá
    Phương pháp đánh giá
    Giới thiệu
    128
    Chu trình xây dựng khóa học
    129
    Đánh giá cái gì
    Học viên
    Thiết kế của bài giảng
    Những quyết định của giảng viên
    Nội dung khóa học
    Môi trường
    Các tiêu chí đánh giá
    130
    Các phương pháp đánh giá
    Thu thập ý kiến phản hồi
    Câu hỏi đúng/sai
    Câu hỏi xếp loại
    Các câu hỏi định tính
    131
    Xây dựng đánh giá
    Đánh giá của học viên về khóa học
    Đánh giá của học viên về các tiện nghi
    Đánh giá của học viên về giảng viên
    132
    Tóm lại
    Nhận biết điểm mạnh, điểm yếu của khóa học
    Thông tin có từ sự quan sát của bản thân, của học viên, của ban tổ chức
    Chu trình xây dựng khóa học không bao giờ chấm dứt
    133
    Báo cáo kết quả
    Chương 14
    134
    Đánh giá những phần đã hợp lý của khóa học
    Học viên
    Giảng viên
    Bài học
    Nội dung
    Báo cáo với những nhóm, tổ chức thích hợp
    Học viên
    Ban tổ chức
    Tổ chức giáo dục
    Giới thiệu
    135
    Việc học của học viên
    Công tác giảng dạy của giảng viên
    Sự hài lòng của học viên
    Sự hài lòng của giảng viên
    Gợi ý sửa đổi
    Nghiên cứu thành phần của học viên
    Báo cáo cần chuẩn bị
    136
    Học viên
    Số người có mặt
    Trình độ
    Sự tiến bộ
    Sự quan tâm tới chứng chỉ
    Sự hài lòng với khóa học
    Nội dung báo cáo
    137
    Giảng viên
    Hiểu biết về nội dung
    Khả năng giảng dạy
    Quản lý khóa học
    Cấu trúc khóa học
    Hài lòng về khóa học
    Nội dung báo cáo..
    138
    Nội dung khóa học
    Độ chính xác
    Dễ dàng sử dụng
    Mức độ phù hợp của các ví dụ
    Thiết kế và bố trí hình học
    Môi trường học
    Môi trường vật chất
    Các vấn đề hậu cần
    Nội dung báo cáo..
    139
    Gửi báo cáo đến (cần thiết)
    Học viên
    Nhà tuyển dụng của học viên (nếu họ trả tiền cho khóa học)
    Người xây dựng nội dung khóa học
    Các tổ chức cấp chứng chỉ
    Cơ quan quản lý địa điểm học
    Cơ quan tổ chức lớp học
    140
    Tóm lại
    Đánh giá về nhiều mặt: khóa học nói chung, sự tiến bộ của học viên, giảng viên
    Mỗi nhóm nhận báo cáo có những mối quan tâm khác nhau trong thành công của khóa học
    141
    Câu hỏi (ví dụ)
    Có thể có nhiều câu trả lời cho mỗi câu hỏi
    Bạn nghĩ khi nào thì có thể thay đổi mục tiêu của khóa học?
    Không bao giờ
    Nếu bạn thấy học viên chưa được chuẩn bị và không thể đạt được mục tiêu khóa học đề ra
    Chi khi đã tham khảo ý kiến của người thiết kế khóa học
    Bất cứ khi nào bạn thấy thay đổi là cần thiết
    Không lựa trọn nào trong số trên
    Đâu là những ví dụ về một mục tiêu hợp lý của khóa học?
    Học viên sẽ hiểu hơn về những bảng tính sau khóa học.
    Học viên sẽ có thể cộng một dãy số sau khóa học.
    Học viên sẽ sẵn sàng làm bài kiểm tra lấy chứng chỉ cuối khóa học.
    Giảng viên sẽ tạo ra một môi trường học trong đó học viên có thể học hết sức mình.
    Tất cả những lựa trọn trên
    142
    Các chủ đề thảo luận
    Chủ đề 1
    Bạn cho biết ý kiến về những loại thông tin cần được thu thập trước khóa học. Đồng thời gợi ý một vài phương pháp để thu thập chúng.
    Chủ đề 2
    Hồ sơ của học viên cần những mục gì? Làm thế nào để cập nhật về hố sơ học viên trong khóa học?
    Gợi ý một quy trình quản lý để lưu hồ sơ về học viên cho giảng viên tiếp theo (Trong cùng học kỳ và những học kỳ sau này).
    143
    Các chủ đề thảo luận..
    Chủ đề 3
    Gợi ý những phương pháp để giúp giảng viên luôn đầy kinh nghiệm về nội dung học, trước sự thay đổi nhanh chóng về chuyên môn.
    Chủ đề 4
    Thay đổi việc giảng dạy thế nào đề đáp ứng nhu cầu của học viên và tạo ra một môi trường học sổi nổi; cụ thể trong trường hợp có quá nhiều hay quá ít slide.
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    HÌNH ẢNH KỶ NIỆM

    VÀI THÔNG TIN VỀ NHÓM VỌC

    SỨC KHỎE LÀ VÀNG